Trang chủ Liên hệ

Bộ dụng cụ KTC SK36813XXA

Bộ dụng cụ sửa chữa KTC
Mã số: SK36813XXA gồm 68 chi tiết
Chuyên dùng trong xưởng dịch vụ Yamaha
Hãng SX: KTC Nhật

Liên hệ
Mua ngay
Bộ dụng cụ sửa chữa KTC - Bộ dụng cụ sửa chữa xe máy
Mã số: SK36813XXA (68 chi tiết) được sử dụng trong xưởng dịch vụ của Yamaha Việt Nam
Xe đựng dụng cụ: SKX3805 & SKX3306
Bộ dụng cụ: SK36813XTA, Bộ khay nhựa: SK36813XT2
Trọng lượng: 93kg

Danh sách dụng cụ cầm tay của bộ dụng cụ SK36813XTA chi tiết như sau:

 

. Bộ đầu khẩu 3/8 inch 9 cỡ từ 8-22mm
. Bộ đầu khẩu 3/8 inch dài 4 cỡ 8 - 14mm
. Bộ đầu lục giác khẩu 3/8 inch: 4 cỡ 5-10mm
. Tay lắc vặn 3/8 inch: BR3E
. Tay vặn 3/8 inch: BS3E
. Đầu lắc léo, núm vặn 3/8 inch: BJ3, BE3-Q
. Thanh nối dài 3/8 inch: BE3-050, 075, 150
. Tròng 2 đầu gồm 7 chiếc: M5-0810,
1012, 1113, 1214, 1417, 1719, 2224
. Cờ lê tròng gồm 6 chiếc:
MS2-08, 10, 12, 13, 14, 17

. Tô vít 2 cạnh 3 cỡ: D1M2-5, 6, 8
. Tô vít 4 cạnh 3 cỡ: D1P2-1, 2, 3
. Tô vít ngắn 2 cạnh và 4 cạnh: D1MS-6, D1PS-2
. Tay vặn với 6 mũi bits tô vít và lục giác: TMDB8
. Mỏ lết: WMA-250 (thay thế mã cũ WM-250)
. Kìm kết hợp: PJ-200
. Kìm mỏ nhọn: PSL-150
. Kìm cắt: PN1-150
. Búa sắt, búa nhựa: PH45-323, K9-6
. Bộ lục giác chữ L gồm 9 cỡ: HL259SP (từ 1.5 đến 10mm)
. Đĩa từ tính: YKPT-RM

Bộ khay nhựa (với 3 khay lớn, 6 khay nhỏ): SK36813XT2

Bộ dụng cụ SK36813XXA và SK36813XA được thay thế cho các mã số cũ: SK3686XX and SK3686X

Hình ảnh bộ dụng cụ Kyoto Tool SK36813XXA và SK36813XA:
 
Bộ dụng cụ sửa xe máy, bộ dụng cụ sửa chữa đa năng,
Dụng cụ sửa chữa, bộ đồ nghề sửa xe máy,
Bộ đồ nghề sửa xe, đồ nghề sửa xe, sửa xe máy,
Dụng cụ cơ khí cầm tay, sửa xe, sửa chữa xe máy,
Bộ dụng cụ cho trạm dịch vụ Yamaha, 
Lưu ý:
Do thay đổi mã số từ nhà Sản xuất do đó:
Xe đựng dụng cụ SK3705 được thay thế bởi: SKX3805
Tương tự,
Hộp dụng cụ SKX3206 được thay thế bởi: SKX3306
. Khay 1: gồm các dụng cụ như:
Tô vít 2 cạnh, 4 cạnh: D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6, 8
Đầu khẩu: B3-08 đến B3-22, B3L-08 đến B3L-14
Tô vít ngắn: D1PS-2, D1MS-6, TMDB8, BE3-Q, BJ3
Tay vặn, thanh nối: BR3E, BS3E, BE3-050, 075, 150
. Khay 2:
gồm các dụng cụ như:
Tròng 2 đầu với 7 cỡ từ M5-0810 đến M5-2224
Đầu lục giác chìm 3/8 inch: BT3-05S, 06S, 08S, 10S
. Khay 3: gồm các dụng cụ như:
Kìm các loại: PJ-200, PN1-150, PSL-150
Cờ lê tròng gồm 6 cỡ từ MS2-08 đến MS2-17

Ngoài ra: các dụng cụ để bên ngoài
Búa nhựa K9-6, búa sắt PH45-323, mỏ lết WMA-250
Đĩa từ YKPT-RM, bộ lục giác chìm HL259SP